chớm nở

Học thuật
Thân thiện
chớm nở

Hoa đào chớm nở trên cành cây.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Bắt đầu nở (đối với hoa): Chỉ trạng thái hoa mớinở, mới bung những cánh đầu tiên.
    • Bắt đầu nảy nở, hình thành (đối với sự vật, hiện tượng trừu tượng): Chỉ sự khởi đầu, manh nha của một xu hướng, phong trào hay cảm xúc.
  2. Tính từ:

    • Bắt đầu triển vọng, bộc lộ tài năng hoặc tiềm năng ban đầu: Dùng để miêu tả một khả năng, tài năng mới được phát hiện hoặc bắt đầu phát triển.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa 1):

    • Những bông đào trong vườn đã chớm nở, báo hiệu mùa xuân về.
    • Hương thơm thoang thoảng khi hoa lài chớm nở.
  • Động từ (nghĩa 2):

    • Tình bạn đẹp giữa họ mới chỉ chớm nở.
    • Phong trào đọc sách trong cộng đồng đang chớm nở nhận được nhiều hưởng ứng.
  • Tính từ:

    • Cậu ấy một thiên tài toán học chớm nở.
    • Dự án khởi nghiệp của họ đanggiai đoạn chớm nở đầy hứa hẹn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chớm nở tình cảm": dùng để diễn tả những rung động, tình cảm mới bắt đầu hình thành, còn non trẻ e ấp.

    • Giữa họ mới chỉ chớm nở tình cảm, chưa thể gọi là yêu.
  • "thời kỳ chớm nở": chỉ giai đoạn khởi đầu, hình thành của một sự việc, một thời kỳ.

    • Đây thời kỳ chớm nở của nền công nghiệp điện tử trong nước.
Biến thể từ gần giống
  • Nở (động từ): nở rộ, nở bung (chỉ trạng thái hoa nở hoàn toàn, hoặc sự việc phát triển mạnh mẽ). "Chớm nở" nhấn mạnh sự bắt đầu, trong khi "nở" có thể chỉ trạng thái đã hoàn thiện.
  • Manh nha (động từ): mới phát sinh, mới lộ ra dấu hiệu đầu tiên. Gần nghĩa với "chớm nở" khi nói về sự khởi đầu của sự vật trừu tượng.
  • nở (động từ): thường dùng cho hoa, có nghĩa tương tự "chớm nở" nhưng có thể mang sắc thái nhẹ nhàng, e ấp hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Khởi phát: bắt đầu phát sinh, hình thành.
  • Hình thành: bắt đầu tạo nên, hình dáng, cấu trúc ban đầu.
  • Bung nở: (thường dùng cho hoa) nở rộ, nở to ra. "Bung nở" thường chỉ trạng thái nở rộ hơn so với "chớm nở".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ "chớm nở". Từ này thường được sử dụng độc lập hoặc kết hợp với danh từ phía sau.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được cấu tạo trực tiếp với từ "chớm nở". Tuy nhiên, từ này thường xuất hiện trong các cụm từ mang tính hình tượng cao như đã nêuphần "Các cách sử dụng nâng cao".)

chớm nở

Hoa đào chớm nở trên cành cây.

  1. đgt. 1. Nói hoa mới bắt đầu nở: Hoa thuỷ tiên chớm nở đêm ba mươi tết 2. Bắt đầu nảy nở: Phong trào đấu tranh chớm nở. // tt. Bắt đầu triển vọng: Đó một thiên tài chớm nở.